Khách hàng

Danh sách khách hàng  

 

STT

Các cơ quan/ tổ chức

1

AAV – ActionAid International in Viet Nam

2

ADDA - Agricultural Development Denmark Asia

3

ADRA - Adventist Development and Relief Agency in Viet Nam

4

AIPF – Asia Injury Prevention Foundation

5

AM - Allianz – Mission e. V.

6

ANESVAD - Anesvad Foundation

7

ARDLF – Trung tâm đào tạo nông dân Thái Nguyên

8

AVSF – Agronomes Veterianaires sans Frontieres

9

BCEOM

10

BfdW – Bread for the World

11

BIODIV - DA Bảo tồn đa dạng sinh học dãy núi Bắc Trường Sơn

12

BORDA – Bremen Overseas Research and Development Association

13

Bộ Ngoại giao Việt Nam

14

CAMA – Cama Services Inc. / The Christian and Missionary Alliance

15

CARE – CARE International in Viet Nam

16

Caritas Switzerland

17

ChildFund in Vietnam

18

CECAD – TT môi trường và phát triển nguồn lực

19

CEP – Liên đoàn Lao động Tp. Hồ Chí Minh

20

CI – Compassion International

21

CIAI - Centro Italiano Aiuti all' Infanzia

22

CISDOMA – Viện tư vấn phát triển KT-XH nông thôn miền núi

23

Cơ quan hợp tác phát triển Luxembourg

24

Cơ quan hợp tác và phát triển Thụy Sỹ

25

Công ty tư vấn và phát triển cộng đồng Bình Minh

26

CPI – Counterpart International

27

CPI – Clear Path International

28

CRAFTLINK

29

CRP – Trung tâm phát triển nông thôn

30

CRS – Catholic Relief

31

CSEED – TT phát triển KT-XH-MT cộng đồng

32

CWS – Church World Service

33

Dự án Chia sẻ

34

Dự án REFAS – GTZ

35

DANIDA

36

DED – Tổ chức Hỗ trợ và phát triển Đức

37

DRC – The Danish Red Cross

38

Dự án hỗ trợ phát triển kinh doanh nông sản vùng cao 2 nước Lào & Việt Nam

39

Dự án MAG

40

Dự án phát triển đô thị Nam Định

41

Dự án phát triển nông th ôn đa lĩnh vực Quỳ Châu

42

Đại học Bách Khoa Hà Nội

43

E&D – Enfants & Development

44

EMWF – East Meets West Foundation

45

EURASIA – Hiệp hội phát triển giáo dục trẻ em khuyết tật tại Việt Nam

46

FFI Việt Nam – Fauna & Flora International – Vietnam Conservation Support

47

FHF – Fred Hollows Foundation

48

FHI – Family Health International

49

FIDR – Foundation for International Development/Relief

50

GTV

51

HI – Handicap International

52

HPI – Heifer International

53

HKI - Helen Keller International

54

HELVETAS - Helvetas – Swiss Association for International Coorperation

55

Hội Nông dân Việt Nam

56

Hue RDP – Chương trình phát triển Thừa Thiên Huế

57

HVO – Health Volunteers Overseas

58

ILO – International Labour Organization

59

IOM

60

INWENT

61

LSN – Landmine Survivors Network

62

MSI – Marie Stopes International

63

Maryknoll – Maryknoll

64

MCC – Mennonite Central Committee

65

MCNV – Medish Comite Nederland – Việt Nam

66

MdM-F – Medicins du Monde – France

67

MPA - Ban quản lý khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm

68

NAV – Nordic Assistance to Việt Nam

69

NMA- The Norwegian Mission Alliance

70

NRC – Norwegian Red Cross

71

NUFFIC

72

ORBIS – Orbis International

73

OSB – Oxfam Solidarity Belgium

74

Oxfam GB – Oxfam Great Britain

75

Oxfam HK – Oxfam Hong Kong

76

PATH – Programme for Appropriate Teachnology in Health

77

PATHFINDER – Pathfinder International

78

PTVN – Peace Trees Vietnam

79

PLAN – Plan in Vietnam

80

RUDEP – Rural Development Programme in Quang Ngai

81

SC/UK – Save the Children UK

82

SC/US – Save the Children USA

83

SCS – Save the Children Sweden

84

SEDEC

85

SMNR – CV – DA Bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên miền Trung

86

SNV – Netherland Development Organization

87

SPV – Samaritan’s Purse International Relief

88

Swisscontact

89

TEW – TT nghiên cứu và phát triển năng lực phụ nữ dân tộc

90

The Kianh Fondation UK

91

TTKHXH và Nhân văn Huế

92

UNICEF

93

VECO - Vredeseilanden

94

VNAH – Vietnam Assistance for the Handicapped

95

VTV 6 – Đài Truyền hình Việt Nam

96

VRC – Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

97

WCV – World Concern Vietnam

98

WVI – World Vision International

99

WPF – World Population Fund

100

WCL – Worldwide Concern Lào